Các loại giới từ trong tiếng Đức

Thảo luận trong 'Tài liệu, Sách học tiếng Đức'

  1. 2,636
    3
    38
    Jenny.de
    Offline

    Jenny.de Active Member

    Tham gia ngày:
    20/8/17
    Tiếng Đức được đánh giá là một thứ tiếng có ngữ pháp khá khó học, đặc biệt là phần giới từ. Việc học và sử dụng giới từ sao cho chuẩn xác là một việc không dễ. Cùng một từ nếu kết hợp với các giới từ khác nhau sẽ có nghĩa khác nhau và áp dụng trong hoàn cảnh khác nhau. Vì vậy, nắm chắc các giới từ và cách sử dụng các giới từ trong tiếng Đức là một việc quan trọng mà ai học tiếng Đức cũng cần phải lưu ý.

    1. Các loại giới từ trong tiếng Đức
    Giới từ là từ loại chỉ mối liên quan giữa các từ, cụm từ trong câu.

    Giới từ trong tiếng Đức được phân loại và hệ thống thành các dạng bao gồm: giới từ chỉ địa điểm, giới từ chỉ thời gian, giới từ chỉ cách thức, nguyên nhân hoặc mục đích.

    Giới từ dùng để chỉ sự tương quan về vị trí, thời gian, kiểu cách, nguyên nhân giữa các vật thể, sự vật, con người được nhắc đến trong câu.

    • Giới từ chỉ địa điểm
    Giới từ chỉ địa điểm đi kèm với các danh từ là tên các địa điểm xác định. Giới từ trả lời cho câu hỏi: Wo/Woher/Wohin.

    Các giới từ thường dùng trong nhóm này bao gồm: unter, auf, neben, hinter…

    • Giới từ chỉ thời gian
    Giới từ chỉ thời gian dùng để xác định thời gian cho câu, chúng đi kèm với các từ chỉ giờ, ngày, tháng, năm, mùa, thế kỉ … để trả lời cho câu hỏi: Wann/Um wie viel Uhr/Bis, Seit wann.

    Một số giới từ chỉ thời gian trong tiếng Đức là: vor, nach, gegen…

    • Giới từ chỉ nguyên nhân
    Giới từ chỉ nguyên nhân nhằm truyền tải nguyên nhân, giải thích cho mệnh đề trước nó.

    Các giới từ trong nhóm này bao gồm: dank, wegen, mangels…

    • Giới từ chỉ cách thức
    Các giới từ chỉ cách thức bao gồm: ohne, mit, statt, gern… nhằm diễn tả cách thức hoạt động của hành động trong câu.

    2. Vị trí và cách dùng của giới từ trong câu
    Giới từ trong tiếng Đức thường đứng trước danh từ và đại từ trong câu. Ngoài ra, trong tiếng Đức cũng có rất nhiều các giới từ đi kèm với động từ.

    • Giới từ đứng trước danh từ và đại từ
    Khi giới từ đứng trước danh từ và đại từ thì danh từ hoặc đại từ đó phải được chia tương ứng. Có 3 cách chia tương ứng đó là Dativ, Akkusativ và Genativ.

    Sẽ có những giới từ dùng được cả với Dativ và Akkusativ, những giới từ như thế được gọi là Wechselprapositionen. Tuy nhiên dùng với mỗi loại sẽ có ý nghĩa khác nhau.

    Nếu động từ trong câu thể hiện sự thay đổi về hướng, địa điểm thì dùng với Akkusativ. Ngược lại thì Dativ dùng với động từ mô tả trạng thái tĩnh. Akkusativ dùng với vị ngữ trực tiếp còn Dativ dùng với vị ngữ gián tiếp.

    Các giới từ với 3 cách dùng này khá rắc rối và khó nhớ vì vậy các bạn cần lưu ý và nên hệ thống thành 3 cột tương ứng để dễ học hơn.

    • Giới từ đứng sau động từ
    Cũng giống như tiếng Anh, trong tiếng Đức cũng có một số động từ đi kèm với giới từ sẽ cho những nghĩa khác nhau.

    Dưới đây là một số động từ đi kèm với giới từ mang nghĩa đặc biệt:

    1. achten auf – Chú ý, lưu ý
    2. ankommen auf – Đến nơi, tới nơi, phụ thuộc vào yếu tố gì, còn tùy thuộc vào….
    3. anlegen auf – Thiết kế, mặc, đội, mang
    4. sichanpassen an – Thích nghi với, làm quen với, thích ứng…
    5. antworten auf – Trảlời, đáp trả, đáp lại
    6. sichärgernüber – Tứcgiận, bực mình..
    7. aufpassen auf – Chăm sóc, săn sóc, để ý, chú ý
    8. ausleihen an – mượn, vay
    9. sichbedankenfür – cảm ơn, biế tơn
    10. Berichtenüber – báo cáo, tường thuật, thuật lại
    11. sichbeschwerenüber – khiếu nại, than phiền, kêu ca
    12. bitten um – yêu cầu, xin, đề nghị
    13. dankenfür – cảm ơn về cái gì đó..
    14. diskutierenüber – thảo luận, tranh luận
    15. eingehen auf – co, rút lại, chết, héo, úa, trả lời, đáp trả
    16. einsortieren in – gọt, giũa, sắp xếp, sắp đặt
    17. einsteigen in – lên tàu, lên xe, lên máy bay…
    18. einteilen in – phân ra, chia ra, phân loại
    19. eintretenfür – bước vào, đấu tranh, bênh vực cho cái gì đó….
    20. einziehen in – dọn nhà, thu tiền, tịch thu, sung công.
    21. sichengagierenfür – cam kết, cam đoan, hứa hẹn, ước hẹn, đính ước, hứa hôn, thamgia.
    22. sicherinnern an – nhớ lại, nghĩ về
    23. sichfreuen auf – vui mừng, vui sướng. (tương lai)
    24. sichfreuenüber – vui mừng, vui sướng. (Quákhứ)
    25. führenüber – dẫn dắt, điều khiển, lãnh đạo
    26. geraten in – thành công, có kết quả tốt.
    27. sichgewöhnen an – làm quen, thích nghi, thích ứng.
    28. glauben an – tin tưởng, tin cậy vào cái gì đó…
    29. haltenfür – cho rằng, nghĩ rằng, đánh giá.
    30. sichhalten an – tuân thủ, chấp hành
    31. hineinrufen in – gọi (vọng) vào
    32. hinweisen auf – chỉ ra
    33. sichinformierenüber – (tự) tìm hiểu thông tin
    34. investieren in – đầu tư vào
    35. lachenüber – Cười về chuyện gì / ai
    36. legen auf – đặt / để lên (mặt bằng, mặt phẳng nào đó)
    37. leiten in – dẫn vào
    38. nachdenkenüber – suy nghĩ về
    39. protestierengegen – phản đối, chống…
    40. redenüber – nói chuyện về, bàn bạc về…
    41. schlüpfen in – vào vai, vào vị trí nào đó
    42. schwärmenfür – ca ngợi, tán dương ai một cách nhiệt tình
    43. sein für – tán thành, ủng hộ
    44. sein gegen – chống lại, phản đối, ko tán thành
    45. sichsetzen auf – ngồi xuống đâu đó
    46. sichspezialisieren auf – chuyên (ngành) về
    47. sprechenüber – nói về ai /cái gì
    48. steigen auf – trèo lên
    49. sichunterhaltenüber – trò chuyện về..
    50. sichverlieben in – mang lòng yêu ai
    51. warten auf – chờ ai/cái gì
    52. sichwenden an – (nhờ) tới ai
    53. werbenfür – quảng cáo cho cái gì
    54. zukommen auf – sẽ tới, sẽ xảy ra với ai
    55. zurückkehren in – quay trở về
    Đây là số ít trong số rất nhiều động từ đi kèm với giới từ trong tiếng Đức. Cách duy nhất là bạn phải học thuộc chúng và luyện tập và sử dụng thường xuyên.

    Biên tập: Du Học Đức HALO

    Trung tâm tư vấn du học Đức và Đào tạo tiếng Đức DHD Zentrum
    Địa chỉ: 121 Đông Các, Hà Nội
    Hotline: 0947.53.58.58 ( Mr. Hạnh )
    Website: duhocduc.org - dhd.vn
    Fanpage: facebook.com/sinhvienduc
    Group: facebook.com/groups/dhd.vn
     
: tieng duc

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.