Học từ vựng tiếng Đức bằng thơ lục bát

Thảo luận trong 'Tài liệu, Sách học tiếng Đức'

  1. 2,954
    3
    38
    Jenny.de
    Offline

    Jenny.de Active Member

    Tham gia ngày:
    20/8/17
    Bài thơ lục bát độc đáo để học từ vựng tiếng Đức đang được cư dân mạng truyền tay nhau. Những vần thơ lục bát vui nhộn sẽ giúp các bạn nhớ được từ vựng tiếng Đứchọc tiếng Đức một cách dễ dàng hơn. Nếu bạn muốn thơ vần thì phải bỏ der, die das. Nhưng nó lại không thể thiếu phải không.



    Tiếng Đức: Karin Puttfarken, Hamburg

    DER HIMMEL trời; DIE ERDE đất; DIE WOLKE mây

    DER REGEN mưa; DER WIND gió; DER TAG ngày; DIE NACHT đêm

    HOCH cao; HART cứng; WEICH mềm

    REDUZIEREN giảm bớt, ADDIEREN thêm, HALLO chào

    LANG dài; KURZ ngắn; GROSS cao

    HIER đây; DA đó; WELCHER, WECHE, WELCHES nào; WO đâu

    SATZ có nghĩa là câu

    DIE LEKTION bài học; DER REGENBOGEN cầu vòng

    DIE EHEFRAU là vợ; DER EHEMANN chồng

    VATI là bố; BITTE NICHT xin đừng

    MEINE LIEBE tiếng gọi em cưng

    FRÖHLICH vui thích; cái sừng là DAS HORN

    REIßEN là xé, rách là ZERRISSEN

    SINGEN là hát, EIN LIED một bài

    WAHR là thật, láo: LÜGEN

    GEHEN đi; KOMMEN đến; một vài là EINIGE

    Đứng STEHEN; SCHAUEN ngó; LIEGEN nằm

    FÜNF năm; VIER bốn, HALTEN cầm; SPIELEN chơi

    EIN LEBEN là một cuộc đời

    GLÜCKLICH sung sướng; LACHEN cười, SCHREIEN kêu

    FREUEN mừng; HASSEN ghét; LIEBEN yêu

    CHARMANT duyên dáng; diễm kiều ANMUTIG

    DIE SONNE mặt trời; trăng DER MOND

    DIE WELT là thế giới; sớm FRÜH; DER SEE hồ

    Dao DAS MESSER; DER LÖFFEL muỗng; cuốc DIE HACKE

    KLAR trong; DUNKEL tối; khổng lồ RIESIG

    LUSTIG vui, STERBEN chết; NAH gần

    ENTSCHULDIGUNG xin lỗi, DUMM đần; WEISE khôn

    BEGRABEN có nghĩa là chôn

    Chết STERBEN; DER TEUFEL quỷ; DIE SEELE hồn, DER GEIST ma

    Xe hơi du lịchDAS AUTO

    MEIN HERR ngài; MEIN GEBIETER đức, thưa bà GNÄDIGE FRAU

    EIN TAUSEND là một ngàn

    EINE WOCHE là tuần lễ; EIN JAHR năm; EINE STUNDE giờ

    WARTEN SIE DA đứng đó đợi chờ

    DER ALBTRAUM ác mộng; EIN TRAUM giấc mộng; BETEN cầu

    Trừ ra DIE AUSNAHME; TIEF sâu

    DIE TOCHTER con gái; DIE BRÜCKE cầu; DER TEICH ao

    EINTRETEN là hãy đi vào

    KORREKT là đúng; FALLEN nhào; FALSCH sai

    DIE SCHULTER là cái bả vai

    DER SCHRIFTSTELLER văn sĩ; cái đài DAS RADIO

    EINE SCHÜSSEL là một cái tô

    Chữ TRÄNEN nước mắt; DAS GRAB mồ; nhai KAUEN

    DIE NADEL kim; DER FADEN chỉ; may NÄHEN

    Kẻ thù độc ác GRAUSAMER FEIND; IRREN lầm

    VERSTECKEN là trốn; DER BUNKER hầm

    SCHREIEN là la hét; nói thầm FLÜSTERN

    WIE SPÄT là hỏi mấy giờ

    KLAR trong; SAUBER sạch; mờ mờ là DÜSTER

    Tôi gặp ông ta dịch ICH TREFFE IHN

    SCHWIMMEN bơi; DURCHWATEN lội; ERTRINKEN chìm chết trôi

    DER BERG là núi; DER HÜGEL đồi

    DAS TAL thung lũng; cây sồi DIE EICHE

    Tiền đóng học phí DAS SCHULGELD

    Cho tôi dùng chữ GEBEN SIE MIR chẳng lầm

    STEHLEN tạm dịch cầm nhầm

    Tẩy chay BOYKOTTIEREN; gia cầm DAS GEFLÜGEL

    DAS VIEH gia súc; ong DIE BIENE.

    Sưu tầm: Du học Đức HALO


    Trung tâm tư vấn du học Đức và Đào tạo tiếng Đức DHD Zentrum
    Địa chỉ: 121 Đông Các, Hà Nội
    Hotline: 0947.53.58.58 ( Mr. Hạnh )
    Website: duhocduc.org - dhd.vn
    Fanpage: facebook.com/sinhvienduc
    Group: facebook.com/groups/dhd.vn
     
: tieng duc

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.