Những từ Tiếng Anh bị "hắt hủi" nhất trên đời

Thảo luận trong 'Học tiếng Anh'

  1. 2,781
    3
    38
    Jenny.de
    Offline

    Jenny.de Active Member

    Tham gia ngày:
    20/8/17
    Dưới 3% số người được khảo sát biết đến những từ Tiếng Anh này thôi.
    • 63 sự khác nhau thú vị về từ vựng của tiếng Anh-Anh và Anh-Mỹ mà ai học Tiếng Anh cũng nên biết
    • Bạn đang nhìn thấy từ vựng "bị ghét" bậc nhất trong tiếng Anh và đây là lý do


    Một trung tâm nghiên cứu ngôn ngữ mới đây đã thực hiện khảo sát với khoảng 480.000 kết quả kiểm tra Tiếng Anh trực tuyến của Đại học Ghent. Và kết quả thật bất ngờ có rất nhiều từ Tiếng Anh mà chỉ có dưới 3% người được hỏi biết đến sự tồn tại của chúng.

    Đây phần lớn là những danh từ. Cũng dễ hiểu thôi vì trong giao tiếp, danh từ thường không mang lại ấn tượng mạnh bằng tính từ hay trạng từ, và chúng thường không có một hậu tố phân biệt như các tính từ có đuôi "able", "ful" hay "ous".

    [​IMG]
    Một số trong những từ này là các từ cổ hoặc du nhập từ nước ngoài, được dùng từ rất lâu trong lịch sử và đến nay hầu như chúng ta không còn nghe đến chúng nữa.

    Và có đến 8.3% người tham gia lựa chọn những từ dưới đây là "không tồn tại" trong hệ thống ngôn ngữ Tiếng Anh.

    Dưới đây là định nghĩa của các từ này. Tuy ít được sử dụng nhưng biết ý nghĩa của những từ này cũng khá hay ho đấy!

    Genipap (n): Đây là danh từ chỉ một loài cây nhiệt đới có quả màu nâu đỏ, có thể sử dụng để ép nước uống.

    [​IMG]
    Quả Genipap

    Futhorc (n): Một từ Tiếng Anh cổ chỉ bảng chữ cái Runic.

    [​IMG]
    Bảng chữ cái Runic

    Witenagemot (n): Một Hội đồng Luật pháp ở Anglo-Saxon.

    [​IMG]
    Hình ảnh minh họa cho danh từ "Witenagemot"

    Gossypol (n): Tên một loại chất nhuộm độc hại có thể ức chế tinh trùng.

    GIF.
    Công thức hóa học của chất này

    Chaulmoogra (n): Một loại cây có quả ở Châu Á mà hạt có chứa một loại dầu có thể điều trị bệnh phong.

    [​IMG]
    Quả Chaulmoogra

    Alsike (n): Cỏ ba lá có nguồn gốc châu Âu.

    [​IMG]
    Cỏ Alsike

    Chersonese (n): Một danh từ cùng nghĩa với "peninsula" - bán đảo.

    [​IMG]
    Bán đảo Pagania xinh đẹp

    Cacomistle (n): Một loại động vật ăn thịt, gần giống với gấu trúc.

    [​IMG]
    Con thú Cacomistle

    Yogh (n): Một từ cổ trong Tiếng Anh nhằm chỉ cách phát âm của chữ "y".

    [​IMG]
    Yogh là một từ Tiếng Anh cổ chỉ cách phát âm của chữ "y"

    Smaragd (adj): Tính từ chỉ một màu xanh sáng như màu ngọc bích

    [​IMG]
    Hình ảnh minh họa cho "Smaragd"

    Duvetyn (adj): một loại vải mềm làm bằng len, bông, tơ tằm hoặc lụa, thường được dùng để che phủ các tấm sofa.

    [​IMG]
    Duvetyn là một tấm vải mềm

    Fylfot (n): Hình chữ vạn.



    [​IMG]
    Hình chữ Vạn - Fylfot

    Yataghan (n): Thanh mã tấu cong của người Thổ Nhĩ Kỳ.

    [​IMG]
    Yataghan

    Dasyure (n): Một loại thú nhỏ có túi và ăn thịt.

    [​IMG]
    Loài động vật có tên Dasyure

    Simoon (n): tên một loại gió mạnh và nóng thổi trên sa mạc Sahara và Arabian.

    [​IMG]
    Simoon trên sa mạc ở Ai Cập

    Stibnite (n): Là một khoáng chất sulphit. Vật liệu màu xám nhạt kết tinh trong một nhóm không gian ảo.

    [​IMG]
    Chất Stibnite

    Didapper (n): Tên của một loài chim nhỏ.

    [​IMG]
    Hình ảnh loài chim Didapper


    THEO TỔ QUỐC


    Trung tâm tư vấn du học Đức và Đào tạo tiếng Đức DHD Zentrum
    Địa chỉ: Số 16 Ngõ 432 Đội Cấn, Hà Nội
    Hotline: 0947.53.58.58 ( Mr. Hạnh )
    Website: duhocduc.org - dhd.vn
    Fanpage: facebook.com/sinhvienduc
    Group: facebook.com/groups/dhd.vn
     
: tieng anh

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.