tiếngĐức dễ nhầm lẫn : HILFSBEREIT vs. HILFREICH vs. BEHILFLICH

Thảo luận trong 'Tài liệu, Sách học tiếng Đức'

  1. 2,925
    3
    38
    Jenny.de
    Offline

    Jenny.de Active Member

    Tham gia ngày:
    20/8/17
    HILFSBEREIT vs. HILFREICH vs. BEHILFLICH

    HILFSBEREIT rất sẵn lòng giúp đỡ người khác

    zB.:
    Frau Schmitz ist immer so HILFSBEREIT. Heute hat sie mir geholfen, meine Tasche die Treppe hochzutragen.
    [~] Bà Schmitz lúc nào cũng nhiệt tình giúp đỡ. Hôm nay thậm trí bà còn giúp tôi vác cái túi lên cầu thang.

    HILFREICH giúp đỡ ai đó ( hữu ích, chỉ vật )

    ZB.:
    Das Internet kann sehr HILFREICH sein, wenn man etwas recherchieren möchte.
    [~] interner rất hữu ích khi người ta muốn tìm kiếm ( thông tin ).

    BEHILFLICH giúp đỡ ai đó ( có ích, chỉ người )

    ZB.:
    Kann ich Ihnen BEHILFLICH sein?
    [~] tôi có thể giúp ích gì cho ngài ?

    Der junge Mann war mir BEHILFLICH. Ohne ihn hätte ich das Büro nicht gefunden.
    [~] Chàng trai trẻ đã giúp đỡ tôi. Không có cậu đó chưa chắc tôi đã tìm được vp đó.

    fb
    Bich Ngoc

    Trung tâm tư vấn du học Đức và Đào tạo tiếng Đức DHD Zentrum
    Địa chỉ: Số 16 Ngõ 432 Đội Cấn, Hà Nội
    Hotline: 0947 53 58 58 ( Mr. Hạnh )
    Website: duhocduc.org - dhd.vn
    Fanpage: facebook.com/sinhvienduc
    Group: facebook.com/groups/dhd.vn
     
: duc

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.