TVTD - Công việc

Thảo luận trong 'Tài liệu, Sách học tiếng Đức'

  1. 2,954
    3
    38
    Jenny.de
    Offline

    Jenny.de Active Member

    Tham gia ngày:
    20/8/17
    công việc

    • Phuc làm gì? – Was macht Phuc?
    • Phuc đâu rồi? – Wo ist Martha?
    • Phuc làm gì? – Was macht Phuc?
    • Ờ trong rạp chiếu phim. – Im Kino.
    • Cô ấy làm việc trong văn phòng. – Sie arbeitet im Büro.
    • Cô ấy làm việc với máy vi tính. – Sie arbeitet am Computer.
    • Cô ấy xem / coi phim. – Sie schaut sich einen Film an.
    • Anh ấy học đại học. – Er studiert an der Universität.
    • Anh ấy học về ngôn ngữ. – Er studiert Sprachen.
    • Ở trong quán cà phê. – Im Café.
    • Anh ấy uống cà phê. – Er trinkt Kaffee.
    • Họ thích đi đâu ư? – Wohin gehen sie gern?
    • Không thích đi đâu? – Wohin gehen sie nicht gern?
    • Nghe hòa nhạc. / Xem biểu diễn ca nhạc. – Ins Konzert.
    • Họ thích nghe nhạc. – Sie hören gern Musik.
    • Đi đến sàn nhảy. – In die Disco.
    • Họ không thích nhảy. – Sie tanzen nicht gern.

    Mốt số công việc nhỏ khác như:

    • Tôi muốn vào thư viện.- Ich will in die Bibliothek.
    • Tôi muốn đến quầy tạp hoá. – Ich will zum Kiosk.
    • Tôi muốn vào hiệu sách. – Ich will in die Buchhandlung.
    • Tôi muốn mua một quyển sách. – Ich will ein Buch kaufen.
    • Tôi muốn mượn một quyển sách. – Ich will ein Buch leihen.
    • Tôi muốn mua một tờ báo. – Ich will eine Zeitung kaufen.
    • Tôi muốn vào thư viện để mượn sách. – Ich will in die Bibliothek, um ein Buch zu leihen.
    • Tôi muốn vào hiệu sách để mua một quyển sách. – Ich will in die Buchhandlung, um ein Buch zu kaufen.
    • Tôi muốn vào quầy tạp hoá để mua một tờ báo. – Ich will zum Kiosk, um eine Zeitung zu kaufen.
    • Tôi muốn đến cửa hàng / tiệm kính. – Ich will zum Optiker.
    • Tôi muốn đến siêu thị. – Ich will zum Supermarkt.
    • Tôi muốn đến cửa hàng bánh mì. – Ich will zum Bäcker.
    • Tôi muốn mua một cái kính. – Ich will eine Brille kaufen.
    • Tôi muốn mua hoa quả / trái cây và rau. – Ich will Obst und Gemüse kaufen.
    • Tôi muốn mua bánh mì tròn nhỏ và bánh mì. – Ich will Brötchen und Brot kaufen.
    • Tôi muốn đến cửa hàng / tiệm kính để mua kính. – Ich will zum Optiker, um eine Brille zu kaufen.
    • Tôi muốn đến siêu thị để mua hoa quả / trái cây và rau. – Ich will zum Supermarkt, um Obst und Gemüse zu kaufen.
    • Tôi muốn đến cửa hàng bánh mì để mua bánh mì tròn và bánh mì đen. – Ich will zum Bäcker, um Brötchen und Brot zu kaufen.
    Chuyên mục: Học tiếng Đức online

    Trung tâm tư vấn du học Đức và Đào tạo tiếng Đức DHD Zentrum
    Địa chỉ: 121 Đông Các, Hà Nội
    Hotline: 0947.53.58.58 ( Mr. Hạnh )
    Website: duhocduc.org - dhd.vn
    Fanpage: facebook.com/sinhvienduc
    Group: facebook.com/groups/dhd.vn
     
: tieng duc

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.