TVTD - Làm quen và hẹn hò

Thảo luận trong 'Tài liệu, Sách học tiếng Đức'

  1. 2,954
    3
    38
    Jenny.de
    Offline

    Jenny.de Active Member

    Tham gia ngày:
    20/8/17
    Chủ đề: Làm quen

    • Xin chào! – Hallo!
    • Xin chào! – Guten Tag!
    • Khỏe không? – Wie geht’s?
    • Bạn ở khách sạn nào vậy? – In welchem Hotel wohnen Sie?
    • Bạn từ châu Âu đến à? – Kommen Sie aus Europa?
    • Bạn từ châu Á đến à? – Kommen Sie aus Asien?
    • Bạn từ châu Mỹ đến à? – Kommen Sie aus Amerika?
    • Bạn hãy đến thăm tôi đi! – Besuchen Sie mich mal!
    • Bạn đi du lịch ở đây à? – Machen Sie hier Urlaub?
    • Bạn ở đây bao lâu rồi? – Wie lange sind Sie schon hier?
    • Bạn ở bao lâu? – Wie lange bleiben Sie?
    • Bạn có thích ở đây không? – Gefällt es Ihnen hier?
    • Xin lỗi, ngày mai tôi đã có việc. – Tut mir Leid, ich habe schon etwas vor.
    • Đây là địa chỉ của tôi. – Hier ist meine Adresse.
    • Ngày mai chúng ta có gặp nhau không? – Sehen wir uns morgen?
    • Hẹn gặp lại nhé! – Auf Wiedersehen!
    • Hẹn sớm gặp lại nhé! – Bis bald!
    • Tạm biệt! – Tschüs!

    Chủ đề : Hẹn hò

    • Bạn bị nhỡ xe buýt rồi à? – Hast du den Bus verpasst?
    • Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi. – Ich habe eine halbe Stunde auf dich gewartet.
    • Bạn không mang theo điện thoại di động sao? – Hast du kein Handy bei dir?
    • Lần sau hãy đến đúng giờ nhé! – Sei das nächste Mal pünktlich!
    • Lần sau lấy xe tắc xi đi nhé! – Nimm das nächste Mal ein Taxi!
    • Lần sau nhớ mang theo một cái ô / dù! – Nimm das nächste Mal einen Regenschirm mit!
    • Ngày mai tôi được nghỉ. – Morgen habe ich frei.
    • Ngày mai chúng ta có gặp nhau không? – Wollen wir uns morgen treffen?
    • Xin lỗi nhé, ngày mai tôi không rảnh rỗi. – Tut mir Leid, morgen geht es bei mir nicht.
    • Cuối tuần này bạn có dự định gì chưa? – Hast du dieses Wochenende schon etwas vor?
    • Hay bạn đã có hẹn rồi? – Oder bist du schon verabredet?
    • Tôi đề nghị, chúng ta gặp nhau vào cuối tuần. – Ich schlage vor, wir treffen uns am Wochenende.
    • Chúng ta đi dã ngoại không? – Wollen wir Picknick machen?
    • Chúng ta ra bờ biển không? – Wollen wir an den Strand fahren?
    • Chúng ta đi lên núi không? – Wollen wir in die Berge fahren?
    • Tôi đón bạn ở văn phòng nhé. – Ich hole dich vom Büro ab.
    • Tôi đón bạn ở nhà. – Ich hole dich von zu Hause ab.
    • Tôi đón bạn ở bến / trạm xe buýt. – Ich hole dich an der Bushaltestelle ab.
    Chuyên mục: Học tiếng Đức online

    Trung tâm tư vấn du học Đức và Đào tạo tiếng Đức DHD Zentrum
    Địa chỉ: 121 Đông Các, Hà Nội
    Hotline: 0947 53 58 58 ( Mr. Hạnh )
    Website: duhocduc.org - dhd.vn
    Fanpage: facebook.com/sinhvienduc
    Group: facebook.com/groups/dhd.vn

     
: tieng duc

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.