TVTĐ: Tìm việc làm

Thảo luận trong 'Kỹ năng học tiếng Đức'

  1. 2,954
    3
    38
    Jenny.de
    Offline

    Jenny.de Active Member

    Tham gia ngày:
    20/8/17
    Từ vựng
    Anh có giấy phép làm việc không?
    Haben Sie eine Arbeitserlaubnis?

    Tôi có giấy phép làm việc
    Ich habe eine Arbeitserlaubnis

    Tôi không có giấy phép làm việc
    Ich habe keine Arbeitserlaubnis

    Khi nào anh có thể bắt đầu?
    Wann können Sie anfangen?

    Tôi trả 10 euro một giờ
    Ich zahle zehn Euro pro Stunde

    Tôi sẽ thanh toán cho anh theo tuần
    Ich zahle wöchentlich

    Theo tháng
    Monatlich

    Hãy có mặt ở đây lúc 8 giờ sáng
    Seien Sie um acht Uhr morgens hier

    Công việc kết thúc lúc 4 giờ 30
    Die Arbeitszeit endet um vieruhrdreißig

    Anh được nghỉ ngày thứ Bảy và Chủ nhật
    Sie haben samstags und sonntags frei

    Anh sẽ mặc đồng phục
    Sie müssen Berufskleidung tragen

    Anh làm việc đó như thế này
    Machen Sie es so

    lingohut

    Trung tâm tư vấn du học Đức và Đào tạo tiếng Đức DHD Zentrum
    Địa chỉ: 121 Đông Các, Hà Nội
    Hotline: 0947.53.58.58 ( Mr. Hạnh )
    Website: duhocduc.org - dhd.vn
    Fanpage: facebook.com/sinhvienduc
    Group: facebook.com/groups/dhd.vn
     
: tieng duc

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.