TVTD - Trong nhà

Thảo luận trong 'Tài liệu, Sách học tiếng Đức'

  1. 2,954
    3
    38
    Jenny.de
    Offline

    Jenny.de Active Member

    Tham gia ngày:
    20/8/17
    Chủ đề : Nhà của bạn

    • Đây là nhà của chúng tôi. – Hier ist unser Haus.
    • Đây là căn hộ của tôi. – Hier ist meine Wohnung.
    • Ở dưới là tầng hầm. – Unten ist der Keller.
    • Ở trên là mái nhà. – Oben ist das Dach.
    • Trước nhà không có đường. – Vor dem Haus ist keine Straße.
    • Ở đằng sau nhà là vườn – Hinter dem Haus ist ein Garten.
    • Cửa nhà đã khóa. – Die Haustür ist geschlossen.
    • Ở bên cạnh nhà có nhiều cây – Neben dem Haus sind Bäume.
    • Hôm nay trời nóng. – Es ist heiß heute
    • Chúng tôi vào phòng khách. – Wir gehen in das Wohnzimmer.
    • Ở đây là phòng bếp và phòng tắm. – Hier ist die Küche und das Bad.
    • Ở kia là phòng khách và phòng ngủ. – Dort sind das Wohnzimmer und das Schlafzimmer.
    • Bạn hãy ngồi xuống đi! – Setzen Sie sich!
    • Nhưng cửa sổ còn mở. – Aber die Fenster sind offen.
    • Ở kia là cái ghế sô pha và một cái ghế bành. – Dort sind ein Sofa und ein Sessel.
    • Ở kia là máy âm thanh của tôi. – Dort steht meine Stereoanlage.
    • Máy tính của tôi ở đó. – Dort steht mein Computer.
    • Vô tuyến còn rất mới. – Der Fernseher ist ganz neu.


    Chủ đề: dọn dẹp trong nhà

    • Hôm nay là thứ bảy.- Heute ist Samstag.
    • Tôi lau phòng tắm. – Ich putze das Bad.
    • Trẻ con lau xe đạp. – Die Kinder putzen die Fahrräder.
    • Chồng tôi rửa xe hơi. – Mein Mann wäscht das Auto.
    • Bà tưới hoa. – Oma gießt die Blumen.
    • Hôm nay chúng tôi rảnh rỗi. – Heute haben wir Zeit.
    • Hôm nay chúng tôi lau dọn nhà. – Heute putzen wir die Wohnung.
    • Những đứa bé dọn dẹp phòng trẻ em. – Die Kinder räumen das Kinderzimmer auf.
    • Chồng của tôi dọn dẹp bàn làm việc của anh ấy. – Mein Mann räumt seinen Schreibtisch auf.
    • Tôi cho quần áo vào máy giặt. – Ich stecke die Wäsche in die Waschmaschine.
    • Tôi phơi quần áo. – Ich hänge die Wäsche auf.
    • Tôi là / ủi quần áo. – Ich bügele die Wäsche.
    • Cửa sổ bẩn. – Die Fenster sind schmutzig.
    • Ai lau cửa sổ? – Wer putzt die Fenster?
    • Nền nhà bẩn. – Der Fußboden ist schmutzig.
    • Ai hút bụi? – Wer saugt Staub?
    • Bát đĩa bẩn. – Das Geschirr ist schmutzig.
    • Ai rửa bát đĩa? – Wer spült das Geschirr?

    Chủ đề: Trong nhà bếp

    • Bạn có một bộ bếp mới à?- Hast du eine neue Küche?
    • Bạn nấu bằng điện hay bằng ga? – Kochst du elektrisch oder mit Gas?
    • Hôm nay bạn muốn nấu món gì? – Was willst du heute kochen?
    • Có cần tôi gọt khoai tây không? – Soll ich die Kartoffeln schälen?
    • Có cần tôi thái hành tây không? – Soll ich die Zwiebeln schneiden?
    • Cốc chén đâu rồi? – Wo sind die Gläser?
    • Có cần tôi rửa rau không? – Soll ich den Salat waschen?
    • Thìa dĩa ở đâu? – Wo ist das Besteck?
    • Bát đĩa ở đâu? – Wo ist das Geschirr?
    • Bạn có đồ mở chai không? – Hast du einen Flaschenöffner?
    • Bạn có đồ mở hộp không? – Hast du einen Dosenöffner?
    • Bạn nấu xúp ở trong nồi này à? – Kochst du die Suppe in diesem Topf?
    • Bạn có đồ mở nút bần không? – Hast du einen Korkenzieher?
    • Bạn nướng rau ở trên lò này à? – Grillst du das Gemüse auf diesem Grill?
    • Bạn rán / chiên cá ở trong chảo này à? – Brätst du den Fisch in dieser Pfanne?
    • Tôi dọn / bầy bàn ăn. – Ich decke den Tisch.
    • Đây là những con dao, dĩa và thìa. – Hier sind die Messer, Gabeln und Löffel.
    • Đây là những cái cốc / ly, đĩa và khăn ăn. – Hier sind die Gläser, die Teller und die Servietten
    Chuyên mục: Học tiếng Đức online

    Trung tâm tư vấn du học Đức và Đào tạo tiếng Đức DHD Zentrum
    Địa chỉ: 121 Đông Các, Hà Nội
    Hotline: 0947.53.58.58 ( Mr. Hạnh )
    Website: duhocduc.org - dhd.vn
    Fanpage: facebook.com/sinhvienduc
    Group: facebook.com/groups/dhd.vn
     
: tieng duc

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.