Những thành ngữ tiếng Đức hay được sử dụng (P2)

Jenny.de
Trả lời: 0
Tổng hợp những thành ngữ tiếng Đức hay sử dụng nhé.

  1. Bittere Arzneien sind die wirksamsten.
Thuốc đắng giã tật

  1. Arm oder reich, der Tod macht alles gleich.
Giàu hay nghèo, ai cung phai chet.

  1. Arbeit ist das Lebens Würze.
Công việc là gia vị của cuộc sống.

  1. Mäßigkeit ist die beste Arznei.
Sự điều độ là liều thuốc tốt nhất.

  1. Die Augen sind der Spiegel der Seele.
Đôi mắt là cửa sổ của tâm hồn.

  1. Aus dem Augen, aus dem Sinn.
Xa mặt cách lòng.

  1. Bellende Hund beißen nicht.
Chó sủa là chó không cắn.

  1. Viele Bächer machen einen Fluß.
Tích tiểu thành đại

  1. Die Zeit heilt alle Wunden.
Thời gian chữa lành mọi vết thương

  1. Liebe kann Berge versetzen.
Tình yêu có thể dời núi non.

thanh-ngu-tieng-duc.jpg


  1. Besser spät als nie
Có còn hơn không

  1. Einmal sehen ist besser als zehnmal hören
Trăm nghe không bằng một thấy.

  1. Je weiser, je bescheidener.
Càng khôn ngoan càng khiêm tốn

14. Den Baum muß man biegen, solange er jung ist.

Uốn tre từ lúc còn là măng

  1. Wie der Topf, so der Deckel.
Nồi nào úp vung đấy.

  1. Dank ist der beste Klang.
Cám ơn là âm thanh ngọt ngào nhất.

  1. Ein faules Eis verdirbt den ganzen Brei
Một con sâu làm rầu nồi canh.

  1. Wer im Sommer nicht erntet, muß im Winter derben.
Ai không biết lo xa, tất có ưu hoàn gần.

  1. Der Mensch denkt, Gott lenkt
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.

  1. Denke zweimal, ehe du einmal sprichst
Suy nghĩ hai lần trước khi nói.

theo icsa

Trung tâm tư vấn du học Đức và Đào tạo tiếng Đức DHD Zentrum
Địa chỉ: 121 Đông Các, Hà Nội
Hotline: 0947.53.58.58 ( Mr. Hạnh )
Website: duhocduc.org - dhd.vn
Fanpage: facebook.com/sinhvienduc
Group: facebook.com/groups/dhd.vn
 
Last edited by a moderator:
Top