Những từ Tiếng Anh bị "hắt hủi" nhất trên đời

Jenny.de
Trả lời: 0
Dưới 3% số người được khảo sát biết đến những từ Tiếng Anh này thôi.
  • 63 sự khác nhau thú vị về từ vựng của tiếng Anh-Anh và Anh-Mỹ mà ai học Tiếng Anh cũng nên biết
  • Bạn đang nhìn thấy từ vựng "bị ghét" bậc nhất trong tiếng Anh và đây là lý do


Một trung tâm nghiên cứu ngôn ngữ mới đây đã thực hiện khảo sát với khoảng 480.000 kết quả kiểm tra Tiếng Anh trực tuyến của Đại học Ghent. Và kết quả thật bất ngờ có rất nhiều từ Tiếng Anh mà chỉ có dưới 3% người được hỏi biết đến sự tồn tại của chúng.

Đây phần lớn là những danh từ. Cũng dễ hiểu thôi vì trong giao tiếp, danh từ thường không mang lại ấn tượng mạnh bằng tính từ hay trạng từ, và chúng thường không có một hậu tố phân biệt như các tính từ có đuôi "able", "ful" hay "ous".

nordwood-themes-478713-unsplash-1539692042401777772772.jpg

Một số trong những từ này là các từ cổ hoặc du nhập từ nước ngoài, được dùng từ rất lâu trong lịch sử và đến nay hầu như chúng ta không còn nghe đến chúng nữa.

Và có đến 8.3% người tham gia lựa chọn những từ dưới đây là "không tồn tại" trong hệ thống ngôn ngữ Tiếng Anh.

Dưới đây là định nghĩa của các từ này. Tuy ít được sử dụng nhưng biết ý nghĩa của những từ này cũng khá hay ho đấy!

Genipap (n): Đây là danh từ chỉ một loài cây nhiệt đới có quả màu nâu đỏ, có thể sử dụng để ép nước uống.

screen-shot-2018-10-17-at-105954-am-1539748823657236987390.png

Quả Genipap

Futhorc (n): Một từ Tiếng Anh cổ chỉ bảng chữ cái Runic.

31-futhorc-dickens-1539748884776214175487.jpg

Bảng chữ cái Runic

Witenagemot (n): Một Hội đồng Luật pháp ở Anglo-Saxon.

england-witenagemot-king-presiding-antique-print-1845-70012-p-15397514684531613624775.jpg

Hình ảnh minh họa cho danh từ "Witenagemot"

Gossypol (n): Tên một loại chất nhuộm độc hại có thể ức chế tinh trùng.

GIF.
Công thức hóa học của chất này

Chaulmoogra (n): Một loại cây có quả ở Châu Á mà hạt có chứa một loại dầu có thể điều trị bệnh phong.

chaulmoogra-15397498537911669859081.jpg

Quả Chaulmoogra

Alsike (n): Cỏ ba lá có nguồn gốc châu Âu.

alsikeclover-1539749967659480913176.jpg

Cỏ Alsike

Chersonese (n): Một danh từ cùng nghĩa với "peninsula" - bán đảo.

36big-15397534152561337819017.jpg

Bán đảo Pagania xinh đẹp

Cacomistle (n): Một loại động vật ăn thịt, gần giống với gấu trúc.

2012-11-15201746311-153976025302876481558.jpg

Con thú Cacomistle

Yogh (n): Một từ cổ trong Tiếng Anh nhằm chỉ cách phát âm của chữ "y".

photo-1-1539760598669193717004.png

Yogh là một từ Tiếng Anh cổ chỉ cách phát âm của chữ "y"

Smaragd (adj): Tính từ chỉ một màu xanh sáng như màu ngọc bích

photo-1-15397603663591637655233.jpg

Hình ảnh minh họa cho "Smaragd"

Duvetyn (adj): một loại vải mềm làm bằng len, bông, tơ tằm hoặc lụa, thường được dùng để che phủ các tấm sofa.

0328duvetyne3002-1200x1200-c-1539753186503789383481.jpg

Duvetyn là một tấm vải mềm

Fylfot (n): Hình chữ vạn.



photo-1-15397604290052028033337-1539760448920446909515.png

Hình chữ Vạn - Fylfot

Yataghan (n): Thanh mã tấu cong của người Thổ Nhĩ Kỳ.

07cf7921-cb4b-4e66-9671-70208d57b9f2-15397524253651383556588.jpg

Yataghan

Dasyure (n): Một loại thú nhỏ có túi và ăn thịt.

618b23b56bdc37fdc40bfec71b395384-1539752517490390595054.jpg

Loài động vật có tên Dasyure

Simoon (n): tên một loại gió mạnh và nóng thổi trên sa mạc Sahara và Arabian.

4045202111490072-15397526032992146248360.jpg

Simoon trên sa mạc ở Ai Cập

Stibnite (n): Là một khoáng chất sulphit. Vật liệu màu xám nhạt kết tinh trong một nhóm không gian ảo.

stibnite-quartz-15397527582931592179749.jpg

Chất Stibnite

Didapper (n): Tên của một loài chim nhỏ.

photo-1-1539760501671710468106.jpg

Hình ảnh loài chim Didapper


THEO TỔ QUỐC


Trung tâm tư vấn du học Đức và Đào tạo tiếng Đức DHD Zentrum
Địa chỉ: Số 16 Ngõ 432 Đội Cấn, Hà Nội
Hotline: 0947.53.58.58 ( Mr. Hạnh )
Website: duhocduc.org - dhd.vn
Fanpage: facebook.com/sinhvienduc
Group: facebook.com/groups/dhd.vn
 
Top