TVTD - Trong nhà

Jenny.de
Trả lời: 0
Chủ đề : Nhà của bạn

  • Đây là nhà của chúng tôi. – Hier ist unser Haus.
  • Đây là căn hộ của tôi. – Hier ist meine Wohnung.
  • Ở dưới là tầng hầm. – Unten ist der Keller.
  • Ở trên là mái nhà. – Oben ist das Dach.
  • Trước nhà không có đường. – Vor dem Haus ist keine Straße.
  • Ở đằng sau nhà là vườn – Hinter dem Haus ist ein Garten.
  • Cửa nhà đã khóa. – Die Haustür ist geschlossen.
  • Ở bên cạnh nhà có nhiều cây – Neben dem Haus sind Bäume.
  • Hôm nay trời nóng. – Es ist heiß heute
  • Chúng tôi vào phòng khách. – Wir gehen in das Wohnzimmer.
  • Ở đây là phòng bếp và phòng tắm. – Hier ist die Küche und das Bad.
  • Ở kia là phòng khách và phòng ngủ. – Dort sind das Wohnzimmer und das Schlafzimmer.
  • Bạn hãy ngồi xuống đi! – Setzen Sie sich!
  • Nhưng cửa sổ còn mở. – Aber die Fenster sind offen.
  • Ở kia là cái ghế sô pha và một cái ghế bành. – Dort sind ein Sofa und ein Sessel.
  • Ở kia là máy âm thanh của tôi. – Dort steht meine Stereoanlage.
  • Máy tính của tôi ở đó. – Dort steht mein Computer.
  • Vô tuyến còn rất mới. – Der Fernseher ist ganz neu.


Chủ đề: dọn dẹp trong nhà

  • Hôm nay là thứ bảy.- Heute ist Samstag.
  • Tôi lau phòng tắm. – Ich putze das Bad.
  • Trẻ con lau xe đạp. – Die Kinder putzen die Fahrräder.
  • Chồng tôi rửa xe hơi. – Mein Mann wäscht das Auto.
  • Bà tưới hoa. – Oma gießt die Blumen.
  • Hôm nay chúng tôi rảnh rỗi. – Heute haben wir Zeit.
  • Hôm nay chúng tôi lau dọn nhà. – Heute putzen wir die Wohnung.
  • Những đứa bé dọn dẹp phòng trẻ em. – Die Kinder räumen das Kinderzimmer auf.
  • Chồng của tôi dọn dẹp bàn làm việc của anh ấy. – Mein Mann räumt seinen Schreibtisch auf.
  • Tôi cho quần áo vào máy giặt. – Ich stecke die Wäsche in die Waschmaschine.
  • Tôi phơi quần áo. – Ich hänge die Wäsche auf.
  • Tôi là / ủi quần áo. – Ich bügele die Wäsche.
  • Cửa sổ bẩn. – Die Fenster sind schmutzig.
  • Ai lau cửa sổ? – Wer putzt die Fenster?
  • Nền nhà bẩn. – Der Fußboden ist schmutzig.
  • Ai hút bụi? – Wer saugt Staub?
  • Bát đĩa bẩn. – Das Geschirr ist schmutzig.
  • Ai rửa bát đĩa? – Wer spült das Geschirr?

Chủ đề: Trong nhà bếp

  • Bạn có một bộ bếp mới à?- Hast du eine neue Küche?
  • Bạn nấu bằng điện hay bằng ga? – Kochst du elektrisch oder mit Gas?
  • Hôm nay bạn muốn nấu món gì? – Was willst du heute kochen?
  • Có cần tôi gọt khoai tây không? – Soll ich die Kartoffeln schälen?
  • Có cần tôi thái hành tây không? – Soll ich die Zwiebeln schneiden?
  • Cốc chén đâu rồi? – Wo sind die Gläser?
  • Có cần tôi rửa rau không? – Soll ich den Salat waschen?
  • Thìa dĩa ở đâu? – Wo ist das Besteck?
  • Bát đĩa ở đâu? – Wo ist das Geschirr?
  • Bạn có đồ mở chai không? – Hast du einen Flaschenöffner?
  • Bạn có đồ mở hộp không? – Hast du einen Dosenöffner?
  • Bạn nấu xúp ở trong nồi này à? – Kochst du die Suppe in diesem Topf?
  • Bạn có đồ mở nút bần không? – Hast du einen Korkenzieher?
  • Bạn nướng rau ở trên lò này à? – Grillst du das Gemüse auf diesem Grill?
  • Bạn rán / chiên cá ở trong chảo này à? – Brätst du den Fisch in dieser Pfanne?
  • Tôi dọn / bầy bàn ăn. – Ich decke den Tisch.
  • Đây là những con dao, dĩa và thìa. – Hier sind die Messer, Gabeln und Löffel.
  • Đây là những cái cốc / ly, đĩa và khăn ăn. – Hier sind die Gläser, die Teller und die Servietten
Chuyên mục: Học tiếng Đức online

Trung tâm tư vấn du học Đức và Đào tạo tiếng Đức DHD Zentrum
Địa chỉ: 121 Đông Các, Hà Nội
Hotline: 0947.53.58.58 ( Mr. Hạnh )
Website: duhocduc.org - dhd.vn
Fanpage: facebook.com/sinhvienduc
Group: facebook.com/groups/dhd.vn
 
Top